THÔNG TIN TUYỂN SINH

THÔNG TIN TÀI CHÍNH - HỌC PHÍ - HỌC BỔNG NĂM 2021

I. Học bổng tân sinh viên: Chương trình áp dụng cho 1.000 thí sinh đóng học phí sớm nhất

+ Học bổng 1.000.000 đồng: Trường hợp xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển từ 18 đến dưới 22 điểm hoặc xét điểm thi tốt nghiệp THPT đến 20 điểm.

+ Học bổng 1.500.000 đồng: Trường hợp xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển từ 22 đến 26 điểm hoặc xét điểm thi tốt nghiệp THPT từ trên 20 điểm đến 23 điểm.

+ Học bổng 2.500.000 đồng: Trường hợp xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển trên 26 điểm hoặc xét điểm thi tốt nghiệp THPT từ trên 23 điểm.

Nếu thí sinh đạt nhiều mức học bổng theo điểm chỉ tính mức học bổng cao nhất.

CHÍNH SÁCH KHÁC:

- Giảm 20% cho anh, chị em/vợ, chồng cùng học tại trường.

- Chính sách miễn giảm học phí từ 20% đến 50% cho sinh viên gia đình chính sách, khó khăn.

II. HỌC PHÍ:

STT

Ngành học Đại học

(1)

Tổng số Tín chỉ

(2)

Số tiền học phí theo môn học HK1

(3)
 

Học phí môn điều kiện (01TC GDTC)
(đồng)

(4)

Tổng mức thu học phí HK1

(5)

Lệ phí đầu năm(thẻ sinh viên và mở tài khoản+khám sức khỏe)

(6)

BHYT
(bắt buộc)

(7)

Tổng số tiền đóng học kỳ 1

(8)

1

Dược học

15

21,900,000

347,000

22,247,000

     400,000

563,500

23,210,500

2

Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

15

    14,550,000

         347,000

 14,897,000

     400,000

    563,500

  15,860,500

3

Điều dưỡng

15

11,475,000

347,000

 11,822,000

     400,000

563,500

  12,785,500

4

Dinh dưỡng

15

12,000,000

347,000

 12,347,000

     400,000

563,500

  13,310,500

5

Kế toán

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

6

Tài chính - Ngân hàng

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

7

Quản trị kinh doanh

15

      7,725,000

         347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

8

Quản trị DV Du lịch và Lữ hành

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

9

Marketing

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

10

Kinh doanh quốc tế

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

11

Quản trị khách sạn

15

7,725,000

347,000

8,072,000

     400,000

563,500

9,035,500

12

Truyền thông đa phương tiện

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

13

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

14

Công nghệ thông tin

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

15

CN kỹ thuật công trình xây dựng

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

16

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

17

Luật Kinh tế

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

18

Ngôn ngữ Anh

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

19

Việt Nam học

15

 7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

20

Du lịch

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

21

Văn học

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

22

Văn hóa học

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

23

Thú y

15

 8,970,000

347,000

   9,317,000

     400,000

563,500

  10,280,500

24

Công nghệ thực phẩm

15

8,760,000

347,000

   9,107,000

     400,000

563,500

  10,070,500

25

Nuôi trồng thủy sản

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

26

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

27

Quản lý đất đai

15

 7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

28

Chăn nuôi

15

7,725,000

347,000

   8,072,000

     400,000

563,500

    9,035,500

 

III. PHƯƠNG THỨC ĐÓNG HỌC PHÍ

1. Học phí phải đóng

- Thí sinh căn cứ điểm trúng tuyển và tính mức học bổng mà mình nhận được (nếu có).

- Tính số tiền học phí phải đóng:  số tiền học phí phải đóng là tổng số tiền ở cột (8) trừ đi số tiền học bổng mà Thí sinh đạt được.

2. Thí sinh đóng tiền học phí qua các phương thức sau:

- Chuyển khoản đóng học phí thông qua một trong ngân hàng:

 Tên tài khoản: Trường Đại học Tây Đô

 Số tài khoản: 1808 201 001 346

 Tại Ngân hàng NN&PTNT Quận Cái Răng, TP Cần Thơ (Agribank)

- Đóng trực tiếp tại Trường Đại học Tây Đô (trường hợp hết giãn cách phòng chống dịch Covid-19).

3. Trường có ký túc xá liên kết (ký liên kết giữa 3 bên: Nhà Trường, Công an và chủ trọ) đảm bảo an ninh, trật tự, và không tăng giá trong suốt quá trình học tại trường. Khi phụ huynh và học sinh đến trường sẽ được tư vấn và hướng dẫn tận nơi miễn phí để nhận phòng.

Link các trang thông tin có liên quan:

Ngành xét tuyển - Thi tuyển

Phương thức xét tuyển, thi tuyển 

Quy trình 03 bước xét tuyển online - Nhập học