THÔNG TIN TUYỂN SINH

THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO (ĐIỂM SÀN) XÉT TUYỂN CỦA CÁC NGÀNH HỌC ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐỢT 1- NĂM 2020

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Tây Đô công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với hình thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

- Mức điểm đăng ký xét tuyển (điểm sàn) được xác định theo ngành tuyển sinh, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển và không phân biệt thứ tự nguyện vọng.

- Thí sinh có tổng điểm thi các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có) theo quy định đạt bằng mức điểm sàn trở lên và không có môn thi nào đạt từ 1,0 điểm trở xuống đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào các ngành tương ứng với từng nhóm môn xét tuyển. Cụ thể:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm sàn

1

7720201

Dược học

Toán – Vật lí – Hóa học (A00)

Toán – Hóa học – Sinh học (B00)

Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07)

Toán – Hóa học – Ngữ văn (C02)

 

21

2

7720301

Điều dưỡng

Toán – Vật lí – Sinh học (A02)

Toán – Hóa học – Sinh học (B00)

Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08)

Toán – Sinh học – Ngữ văn (B03)

 

19

3

7380107

Luật kinh tế

Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00)

Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14)

Toán – Tiếng Anh – GDCD (D84)

Ngữ văn – Tiếng Anh – GDCD (D66)

 

 

15

4

7340301

Kế toán

Toán – Vật lí – Hóa học (A00)

Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01)

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)

Toán – Ngữ văn – Địa lí (C04)

15

5

7340201

Tài chính ngân hàng

15

6

7340101

Quản trị kinh doanh

15

7

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

8

7340115

Maketing

15

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

15

10

7310630

Việt Nam học 

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00)

Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14)

Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lí (D15)

15

11

  7810101

Du lịch

15

12

7810201

Quản trị khách sạn 

15

13

7229030

Văn học

Toán – Ngữ văn – Địa lí (C04)

Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00)

Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14)

Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lí (D15)

 

 

15

14

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử (D14)

Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lí (D15)

Ngữ văn – Tiếng Anh – GDCD (D66)

 

 

15

15

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Toán – Vật lí – Hóa học (A00)

Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01)

Toán – Hóa học – Sinh học (B00)

Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07)

 

15

16

7850101

Quản lý tài nguyên – môi trường

Toán – Vật lí – Hóa học (A00)

Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01

Toán – Hóa học – Sinh học (B00)

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)

 

15

17

7850103

Quản lý đất đai

15

18

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán – Vật lí – Hóa học (A00)

Toán – Vật lí – Sinh học (A02)

Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01)

Toán – Vật lí – Ngữ văn (C01)

15

19

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình XD

15

20

7480201

Công nghệ thông tin

15

21

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

15

22

7640101

Thú y

Toán – Hóa học – Sinh học (B00)

Toán – Hóa học – Địa lí (A06)

Toán – Sinh học – Địa lí (B02)

Toán – Hóa học – Ngữ văn (C02)

 

15

23

7620105

Chăn nuôi 

Toán – Hóa học – Sinh học (B00)

Toán – Vật lí – Hóa học  (A00)

Toán – Vật lí – Sinh học (A02)

Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08)

 

 

15

24

7320104

Truyền thông đa phương tiện

Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00)

Toán – Ngữ văn – Tiếng anh (D01)

Ngữ văn – Tiếng anh – Địa lý (D15

 

 

15

 

Mọi chi tiết liên hệ:

PHÒNG TUYỂN SINH & TRUYỀN THÔNG – TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
68 Trần Chiên, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
Hotline: 0939 028 579 – 0939 440 579