Trang chủ TDU Thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2017 – Tuyển sinh – Đại học Tây Đô
Trang chủ / Thông báo tuyển sinh / Bậc Đại học / Thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2017

Thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2017

Thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2017

Mã trường: DTD

Năm 2017, Trường Đại học Tây Đô dự kiến xét tuyển 3.310 chỉ tiêu đại học và 70 chỉ tiêu cao đẳng hệ chính quy. Trong đó 70% dành cho xét tuyển học bạ THPT và 30% xét tuyển điểm kỳ thi THPT Quốc gia.
I. XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
1. Điều kiện xét tuyển:
– Tốt nghiệp THPT;
– Tổng điểm 3 môn thi trong nhóm môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có) đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo trở lên.
– Đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên điểm xét tuyển thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 01 điểm. Các thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ.
2. Thời gian đăng ký xét tuyển
– Đợt 1: từ ngày 01.4.2017 đến 20.4.2017
– Đợt 2: từ ngày 13.8.2017
3. Lệ phí xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
II. XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT
1. Điều kiện xét tuyển:
– Tốt nghiệp THPT (kể cả các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2016 trở về trước).
– Thí sinh có thể lựa chọn 1 trong 2 phương án xét tuyển dưới đây:
+ Hình thức 1: Điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc nhóm môn xét tuyển ≥ 18
Vd: Thí sinh ĐKXT ngành Dược (Mã ngành 52720401) ở nhóm môn xét tuyển gồm: Toán, Lý, Hóa. Để đủ điều kiện xét tuyển thí sinh cần đảm bảo:
Điểm xét tuyển = (TB cả năm 12 môn Toán + TB cả năm 12 môn Lý + TB cả năm 12 môn Hóa) ≥ 18
+ Hình thức 2: Điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 của 3 môn thuộc nhóm môn xét tuyển ≥ 18.
Vd: Thí sinh ĐKXT ngành Dược (Mã ngành 52720401) ở nhóm môn xét tuyển gồm: Toán, Lý, Hóa. Để đủ điều kiện xét tuyển thí sinh cần đảm bảo:
Điểm TB môn Toán = (TB cả năm 10 môn Toán + TB cả năm 11 môn Toán + TB HKI 12 môn Hóa) : 3
Điểm TB môn Lý = (TB cả năm 10 môn Lý + TB cả năm 11 môn Lý + TB HKI 12 môn Lý) : 3
Điểm TB môn Hóa = (TB cả năm 10 môn Hóa + TB cả năm 11 môn Hóa + TB HKI 12 môn Hóa) : 3
Điểm xét tuyển = (TB môn Toán + TB môn Lý + TB môn Hóa) ≥ 18
2. Thời gian đăng ký xét tuyển:

– Đợt 1: từ 03/01/2017 đến 28/4/2017
– Đợt 2: từ 03/5/2017 đến 30/6/2017

Đợt 3: từ 01/7/2017 đến 20/7/2017

Đợt 4: từ 21/7/2017 đến 10/8/2017

Đợt 5: từ 11/8/2017 đến 31/8/2017

Đợt 6: từ 01/9/2017 đến 20/9/2017
3. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng
4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– Phiếu ĐKXT (có thể tải tại đây)
– Học bạ THPT (photo có chứng thực)
– Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT (photo có chứng thực)
5. Hình thức nộp hồ sơ: thí sinh nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ

BAN TƯ VẤN TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

Số 68 Trần Chiên, P. Lê Bình, Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ

Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành được liệt kê trong bảng dưới đây:

Stt Các ngành bậc đại học Mã ngành Nhóm môn xét tuyển
1 Dược học 52720401 –    Toán, Vật lý, Hóa học  (A00)

–    Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

–    Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

–    Toán, Hóa học, Ngữ văn (C02)

2 Điều dưỡng 52720501 –   Toán, Vật lý, Sinh học (A02)

–   Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

–   Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

–   Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)

3 Công nghệ thực phẩm 52540101 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vậy lý, Sinh học (A02)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)

4 Quản lý đất đai 52850103 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

–   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

5 Kế toán 52340301 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

–   Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)

6 Tài chính – Ngân hàng 52340201 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

–  Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)

7 Quản trị kinh doanh 52340101 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

–   Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)

8 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 52510102 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Sinh học (A02)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)

9 Công nghệ thông tin 52480201 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Sinh học (A02)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)

10 Kỹ thuật điện, điện tử 52520201 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Sinh học (A02)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)

11 Nuôi trồng thủy sản 52620301 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

–   Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

12 Ngôn ngữ Anh 52220201 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)

– Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân (D66)

13 Văn học 52220330 –   Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)

–   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

–   Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

–   Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)

14 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) 52220113 –   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  (D01)

–   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

–   Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

–   Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)

15 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

–   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

16 Luật kinh tế 52380107 –   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

–   Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

–   Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân (D84)

–   Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân (D66)

17 Kỹ thuật môi trường 52520320 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Sinh học (A02)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Vật lý, Ngữ văn (C01)

18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 –   Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

–   Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

–   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

–   Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)

Stt Các ngành bậc cao đẳng Mã ngành Nhóm môn xét tuyển
1 Dược học 51900107 –    Toán, Vật lý, Hóa học  (A00)

–    Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

–    Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

–    Toán, Hóa học, Ngữ văn (C02)

2 Điều dưỡng 51720501 –   Toán, Vật lý, Sinh học (A02)

–   Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

–   Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

–   Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN

XEM CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

XEM ĐỀ ÁN TUYỂN SINH 

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

BAN TƯ VẤN TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
Số 68 Trần Chiên, P. Lê Bình, Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0939 028 579 – 0939 440 579

Bài viết khác

Cà Mau, Bạc Liêu điểm đến tiếp theo của đoàn tư vấn tuyển sinh ĐH Tây Đô

Sáng ngày 09/02/2017, di chuyển hơn 175km Đoàn tư vấn tuyển sinh trường Đại học …

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

a

Yêu cầu gọi điện tư vấn