Hướng dẫn đăng kí xét tuyển học bạ vào trường Đại học Tây Đô

0
6269

 HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

(Dành cho phương thức xét học bạ)

MÃ TRƯỜNG: DTD

Năm 2018, Đại học Tây Đô xét học bạ đối với tất cả các ngành đại học chính quy

I. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2018 và thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2017 trở về trước.

+ Điểm trung bình chung (ĐTBC) 3 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18,0 trở lên.

II. HÌNH THỨC XÉT TUYỂN

– Hình thức 1: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc nhóm môn xét tuyển ≥ 18,0

 Cách tính điểm xét tuyển:

Vd: Thí sinh ĐKXT ngành Dược (Mã ngành 52720401) ở nhóm môn xét tuyển gồm: Toán, Lý, Hóa. Để đủ điều kiện xét tuyển thí sinh cần đảm bảo:

Điểm xét tuyển = (TB cả năm 12 môn Toán + TB cả năm 12 môn Lý + TB cả năm 12 môn Hóa) ≥ 18,0

– Hình thức 2: : Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 của 3 môn thuộc nhóm môn xét tuyển ≥ 18,0

 Cách tính điểm xét tuyển:

Vd: Thí sinh ĐKXT ngành Dược (Mã ngành 52720401) ở nhóm môn xét tuyển gồm: Toán, Lý, Hóa. Để đủ điều kiện xét tuyển thí sinh cần đảm bảo:
Điểm TB môn Toán = (TB cả năm 10 môn Toán + TB cả năm 11 môn Toán + TB HKI 12 môn Toán) : 3
Điểm TB môn Lý = (TB cả năm 10 môn Lý + TB cả năm 11 môn Lý + TB HKI 12 môn Lý) : 3
Điểm TB môn Hóa = (TB cả năm 10 môn Hóa + TB cả năm 11 môn Hóa + TB HKI 12 môn Hóa) : 3
Điểm xét tuyển = (TB môn Toán + TB môn Lý + TB môn Hóa) ≥ 18,0

III. HỒ SƠ XÉT TUYỂN

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường ĐH Tây Đô

(Mẫu 01: xét tuyển theo hình thức 1; Mẫu 02  xét tuyển theo hình thức 2).

– Bản sao có công chứng học bạ THPT.

–  Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THP

IV. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ

+ Đợt 1: từ 02/01/2018

+ Đợt 2: từ 01/07/2018

V. HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ

– Nộp trực tiếp tại trường.

– Nộp qua đường bưu điện theo địa chỉ: Ban tư vấn tuyến sinh, Trường Đại học Tây Đô, số 68 Trần Chiên, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ. Hotline: 0939 028 579 – 0939 440 579

– Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường:  www.ts.tdu.edu.vn

Chi tiết thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2018 tại: www.ts.tdu.edu.vn

DANH MỤC NGÀNH, MÃ NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2018

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển

 

Chỉ tiêu dự kiến
1 7340301 Kế toán Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

100

 

2 7340201 Tài chính ngân hàng Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

100

 

3 7340101 Quản trị kinh doanh Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

200

 

4 7380107 Luật kinh tế Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Toán – Anh – GDCD (D84)

Văn – Anh – GDCD (D66)

250

 

5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

100

 

6 7480201 Công nghệ thông tin Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

100

 

7 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Sinh (A02)

50

 

8 7510102 Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng
Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

100

 

9 7620301 Nuôi trồng thủy sản Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Anh (D07)

50

 

10 7540101 Công nghệ thực phẩm Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

100

 

11 7520320 Kỹ thuật môi trường Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

30

 

12 7640101 Thú y Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Địa (A06)

Toán – Sinh – Địa (B02)

Toán – Hóa – Văn (C02)

100

 

13 7720201 Dược học Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Anh (D07)

Toán – Hóa – Văn (C02)

600

 

14 7720301 Điều dưỡng Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Sinh – Anh (D08)

Toán – Sinh – Văn (B03)

100

 

15 7229030 Văn học Toán – Văn – Địa (C04)

Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

50

 

16 7310630 Việt Nam học Toán – Văn – Anh (D01)

Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

100

 

17 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán – Văn – Anh (D01)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

Văn – Anh – GDCD (D66)

180

 

18 7850103 Quản lý đất đai Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Văn – Anh (D01)

85

 

19 7850101 Quản lý tài nguyên – môi trường Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Văn – Anh (D01)

85

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN 

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN

  Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

BAN TƯ VẤN TUYỂN SINH – TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
Số 68, Trần Chiên, P. Lê Bình, Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0939 028 579 – 0939 440 579