THÔNG TIN TUYỂN SINH

THÔNG BÁO HỌC PHÍ, LỆ PHÍ HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2020 – 2021 (Khóa 15)

THÔNG BÁO HỌC PHÍ,

LỆ PHÍ HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2020 – 2021 (Khóa 15)

--------------------------     

1. Mức học phí:

Số TT

Ngành học Đại học

Số tín chỉ các môn học HK1
(2019-2020)

Số tiền học phí theo môn học HK1 (2020-2021)

(đồng)

 

Học phí môn điều kiện
(08TC-GDQP + 01TC-GDTC)

(đồng)

Tổng mức thu học phí HK1
(2020-2021)

(đồng)

(A)

(B)

(C)=(A)+(B)

1

Dược học

13

17,290,000

2,844,000

20,134,000

2

Điều dưỡng

13

9,048,000

2,844,000

11,892,000

3

Kế toán

11

5,148,000

2,844,000

7,992,000

4

Tài chính - Ngân hàng

11

5,148,000

2,844,000

7,992,000

5

Quản trị kinh doanh

11

5,148,000

2,844,000

7,992,000

6

Quản trị DV Du lịch và Lữ hành

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

7

Công nghệ thông tin

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

8

Công nghệ kỹ thuật công trình XD

14

6,552,000

2,844,000

9,396,000

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

10

Luật kinh tế

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

11

Ngôn ngữ Anh

11

5,148,000

2,844,000

7,992,000

12

Việt Nam học

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

13

Du lịch

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

14

Văn học

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

15

Thú y

12

6,528,000

2,844,000

9,372,000

16

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

11

5,148,000

2,844,000

7,992,000

17

Công nghệ thực phẩm

11

5,841,000

2,844,000

8,685,000

18

Quản lý đất đai

10

4,680,000

2,844,000

7,524,000

19

Nuôi trồng thủy sản

10

4,680,000

2,844,000

7,524,000

20

Marketing

11

5,148,000

2,844,000

7,992,000

21

Kinh doanh quốc tế

11

5,148,000

2,844,000

7,992,000

22

Quản trị khách sạn

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

23

Chăn nuôi

12

5,616,000

2,844,000

8,460,000

24

Truyền thông đa phương tiện

13

6,084,000

2,844,000

8,928,000

2. Các khoản lệ phí khác:

  • Lệ phí: Lệ phí nhập học + thẻ sinh viên và mở tài khoản + sinh hoạt đầu khóa + phí gửi kết quả học tập về gia đình + phí khám sức khỏe: 400.000 đồng/sinh viên.
  • BHYT (bắt buộc): 563.500 đồng/SV/năm học (Mức thu BHYT có thể thay đổi theo quy định của Nhà nước).
  • BHTN (tự nguyện): 100.000 đồng/01 năm học/sinh viên, 170.000 đồng/02 năm học, 250.000 đồng/03 năm học, 300.000 đồng/04 năm học, 380.000 đồng/05 năm học.
  • Đồng phục: Áo sơ mi: 150.000 đồng/cái. Thể dục: 110.000 đồng/ bộ (50.000 đồng/01 áo thể dục và 60.000 đồng/01 quần thể dục). Áo, nón, khẩu trang ngành Dược, Điều dưỡng: 180.000 đồng/bộ.

3. Học bổng:

  a. Học bổng theo điểm:

+ Học bổng 1.000.000 đồng: Trường hợp xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển từ 18 đến dưới 22 điểm hoặc xét điểm thi tốt nghiệp THPT đến 19 điểm.

+ Học bổng 1.500.000 đồng: Trường hợp xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển từ 22 đến 26 điểm hoặc xét điểm thi tốt nghiệp THPT từ trên 19 điểm đến 21 điểm.

+ Học bổng 2.500.000 đồng: Trường hợp xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển trên 26 điểm hoặc xét điểm thi tốt nghiệp THPT từ trên 21 điểm.

Nếu thí sinh đạt nhiều mức học bổng theo điểm chỉ tính mức học bổng cao nhất.

Chương trình áp dụng cho 1.000 thí sinh đến trường hoàn thành thủ tục nhập học và đóng học phí sớm.

  b. Học bng theo h khu, học sinh trường THPT kết nghĩa, theo thời gian nộp:

+ Học bổng 800.000 đồng cho thí sinh hộ khẩu tại Quận Cái Răng hoặc thí sinh học lớp 12 tại các trường thuộc Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ.

+ Học bổng 800.000 đồng cho học sinh học lớp 12 tại các trường THPT kết nghĩa.

Nếu thí sinh đạt nhiều mức học bổng theo hộ khẩu, trường kết nghĩa, theo thời gian nộp chỉ tính mức học bổng cao nhất.

(Số điện thoại Phòng Tuyển sinh và Truyền thông: 0939.028.579 – 0939.440.579)

 

Mọi chi tiết liên hệ:

PHÒNG TUYỂN SINH & TRUYỀN THÔNG – TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
68 Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
Hotline: 0939 028 579 – 0939 440 579