Học phí và lộ trình học phí dành cho tân sinh viên năm 2018

0
162
  • Học phí đối với sinh viên tuyển sinh năm 2018 như sau:
STT Khối ngành Số tiền/01 tín chỉ

(đồng)

Số tín chỉ dự kiến/học kỳ
I Khối ngành III:
  Các ngành: Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành; Luật kinh tế 370.000 Từ 16 đến 18 tín chỉ
II Khối ngành V:
1. Các ngành: Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Nuôi trồng thủy sản 370.000 Từ 16 đến 18 tín chỉ
2. Công nghệ thực phẩm 420.000 Từ 16 đến 18 tín chỉ
3. Thú y 430.000 Từ 16 đến 18 tín chỉ
III Khối ngành VI:
1. Dược học 1.050.000 Từ 16 đến 19 tín chỉ
2. Điều dưỡng 550.000 Từ 16 đến 18 tín chỉ
IV Khối ngành VII:
Các ngành: Văn học, Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch); Ngôn ngữ Anh; Quản lý đất đai; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 370.000 Từ 16 đến 18 tín chỉ

– Riêng đối với các môn giáo dục quốc phòng, giáo dục thể chất: mức thu học phí 250.000 đồng/tín chỉ (áp dụng cho tất cả các ngành học).

* Lộ trình tăng học phí dự kiến cho từng năm như sau:

                                                                                    ĐVT: đồng/tín chỉ

       Năm học

 

Ngành

2019-2020

(Mức tăng tối

đa 5%)

2020-2021

(Mức tăng tối

đa 5%)

2021-2022

(Mức tăng tối

đa 5%)

2022-2023

(Mức tăng tối

đa 5%)

Các khối ngành III, V, VII:
Công nghệ thực phẩm 441.000 463.000 486.000
Thú Y 451.500 474.000 497.700 522.600
Các ngành Đại học khác 388.500 407.900 428.300
Khối ngành VI:
Dược học 1.105.500 1.157.600 1.215.500 1.276.200
Điều dưỡng 577.500 606.300 636.700 668.500

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here