Trang chủ TDU Điều kiện xét tuyển vào các ngành đại học, cao đẳng năm 2017 theo kỳ thi THPT Quốc gia 2017 – Tuyển sinh – Đại học Tây Đô
Trang chủ / TƯ VẤN - HƯỚNG NGHIỆP / Câu Hỏi Thường Gặp / Điều kiện xét tuyển vào các ngành đại học, cao đẳng năm 2017 theo kỳ thi THPT Quốc gia 2017

Điều kiện xét tuyển vào các ngành đại học, cao đẳng năm 2017 theo kỳ thi THPT Quốc gia 2017

THÔNG BÁO

Về điều kiện xét tuyển vào các ngành đại học, cao đẳng năm 2017

Căn cứ quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành;

Căn cứ Công văn số 603/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 17/02/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2017;

Căn cứ kết luận của Hội đồng điểm sàn Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2017;

Căn cứ kế hoạch tuyển sinh năm 2017 của Trường ĐH Tây Đô,

Nay, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Đô thông báo về việc nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2017 dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia, cụ thể như sau:

TT Mã ngành Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia năm 2017

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia 2017 (áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ)

Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học

1

52480201

Công nghệ thông tin

A00

A02

A01

C01

15,5

14,5

2

52520201

Kỹ thuật Điện – Điện tử

A00

A02

A01

C01

15,5

14,5

3

52510102

Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng

A00

A02

A01

C01

15,5

14,5

4

52620301

Nuôi trồng thủy sản

A00

A01

B00

D07

15,5

14,5

5

52340301

Kế toán

A00

A01

D01

C04

15,5

14,5

6

52340201

Tài chính ngân hàng

A00

A01

D01

C04

15,5

14,5

7

52340101

Quản trị kinh doanh

A00

A01

D01

C04

15,5

14,5

8

52220330

Văn học

C04

C00

D14

D15

15,5

14,5

9

52220113

Việt Nam học

D01

C00

D14

D15

15,5

14,5

10

52220201

Ngôn ngữ Anh

D01

D14

D15

D66

15,5

14,5

11

52720401

Dược học

A00

B00

D07

C02

15,5

14,5

12

52720501

Điều dưỡng

A02

B00

D08

B03

15,5

14,5

13

52540101

Công nghệ thực phẩm

A00

A02

A01

C01

15,5

14,5

14

52850103

Quản lý đất đai

A00

A01

B00

D01

15,5

14,5

15

52850101

Quản lý tài nguyên – môi trường

A00

A01

B00

D01

15,5

14,5

16

52520320

Kỹ thuật môi trường

A00

A02

A01

C01

15,5

14,5

17

52380107

Luật kinh tế

C00

D14

D84

D66

15,5

14,5

18

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

A01

D01

C04

15,5

14,5

19

52640101

Thú y

B00

A06

B02

C02

15,5

14,5

Các ngành đào tạo cao đẳng

1

51900107

Dược học

Tốt nghiệp THPT

2

51720501

Điều dưỡng

 

  • Nhóm A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • Nhóm A02: Toán, Vật lý, Sinh học.
  • Nhóm A01: Toán, Vật lý, Ngoại ngữ
  • Nhóm C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn
  • Nhóm B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • Nhóm D07: Toán, Hóa học, Ngoại ngữ
  • Nhóm C02: Toán, Hóa học, Ngữ văn
  • Nhóm D08: Toán, Sinh học, Ngoại ngữ
  • Nhóm B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
  • Nhóm D01: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
  • Nhóm C04: Toán, Ngữ văn, Địa lý
  • Nhóm C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
  • Nhóm D14: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử
  • Nhóm D15: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Địa lý
  • Nhóm D84: Toán, Ngoại Ngữ, Giáo dục công dân
  • Nhóm D66: Ngữ văn, Ngoại Ngữ, Giáo dục công dân
  • Nhóm A06: Toán -Hoá -Địa
  • Nhóm B02: Toán – Sinh – Địa

  Khi tham gia xét tuyển, thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng cụ thể như sau:

–         Khu vực:

  • KV1: + 1,5 điểm.
  • KV2-NT: + 1 điểm
  • KV2: + 0,5 điểm.

–         Đối tượng:

  • Nhóm ưu tiên 1 (đối tượng 01, 02, 03, 04): + 2 điểm.
  • Nhóm ưu tiên 2(đối tượng 05, 06, 07): + 1 điểm.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Trường Đại học Tây Đô, 68 Trần Chiên, P.Lê Bình, Q.Cái Răng, TP. Cần Thơ; ĐT: (0292)3840666 – 3840222 – 3740768 – 3831891.

Hotline: 0939440579 – 0939028579.

Bài viết khác

(TTo) – Công bố điểm thi THPT quốc gia

TTO – Sáng sớm nay 6-7, nhiều tỉnh, thành đã công bố kết quả thi THPT quốc …

a

Yêu cầu gọi điện tư vấn