Thông báo V/v Xác định mức điểm đăng ký xét tuyển vào các ngành đại học hệ chính quy năm 2018

0
11598

Trường Đại học Tây Đô (ĐHTĐ) thông báo mức điểm đăng ký xét tuyển vào các ngành đại học hệ chính quy năm 2018 như sau:
– Mức điểm đăng ký xét tuyển (còn gọi là điểm sàn) được xác định theo ngành và không phân biệt tổ hợp xét tuyển theo danh mục ngành đính kèm.
– Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) từ điểm sàn trở lên là có đủ điều kiện đăng ký xét tuyển ngành tương ứng.
* Mức điểm đăng ký xét tuyển dựa vào điểm thi THPT như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm sàn
1 7340301 Kế toán Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Văn – Anh (D01)
Toán – Văn – Địa (C04)
14
2 7340201 Tài chính ngân hàng Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Văn – Anh (D01)
Toán – Văn – Địa (C04)
14
3 7340101 Quản trị kinh doanh Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Văn – Anh (D01)
Toán – Văn – Địa (C04)
14
4 7380107 Luật kinh tế Văn – Sử – Địa (C00)
Văn – Anh – Sử (D14)
Toán – Anh – GDCD (D84)
Văn – Anh – GDCD (D66)
14
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Văn – Anh (D01)
Toán – Văn – Địa (C04)
14
6 7480201 Công nghệ thông tin Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Sinh (A02)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Lý – Văn (C01)
14
7 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Sinh (A02)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Lý – Sinh (A02)
14
8 7510102 Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng
Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Sinh (A02)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Lý – Văn (C01)
14
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Hóa – Sinh (B00)
Toán – Hóa – Anh (D07)
14
10 7540101 Công nghệ thực phẩm Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Sinh (A02)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Lý – Văn (C01)
14
11 7640101 Thú y Toán – Hóa – Sinh (B00)
Toán – Hóa – Địa (A06)
Toán – Sinh – Địa (B02)
Toán – Hóa – Văn (C02)
14
12 7720201 Dược học Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Hóa – Sinh (B00)
Toán – Hóa – Anh (D07)
Toán – Hóa – Văn (C02)
15
13 7720301 Điều dưỡng Toán – Lý – Sinh (A02)
Toán – Hóa – Sinh (B00)
Toán – Sinh – Anh (D08)
Toán – Sinh – Văn (B03)
14
14 7229030 Văn học Toán – Văn – Địa (C04)
Văn – Sử – Địa (C00)
Văn – Anh – Sử (D14)
Văn – Anh – Địa (D15)
14
15 7310630 Việt Nam học Toán – Văn – Anh (D01)
Văn – Sử – Địa (C00)
Văn – Anh – Sử (D14)
Văn – Anh – Địa (D15)
14
16 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán – Văn – Anh (D01)
Văn – Anh – Sử (D14)
Văn – Anh – Địa (D15)
Văn – Anh – GDCD (D66)
14
17 7850103 Quản lý đất đai Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Hóa – Sinh (B00)
Toán – Văn – Anh (D01)
14
18 7850101 Quản lý tài nguyên – môi trường Toán – Lý – Hóa (A00)
Toán – Lý – Anh (A01)
Toán – Hóa – Sinh (B00)
Toán – Văn – Anh (D01)
14

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here